Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH LÃO Y NHÀN CƯ

詠老醫閒居

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠老醫閒居
Vịnh lão y nhàn cư

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


默埃車馭默埃枵
Mặc ai xe ngựa mặc ai hèo
𡎢𲂯軒梅吻𬦪𩨼
Ngồi tựa hiên mai vẫn tréo kheo
瓢𢯰𨢇仙󰤉伴𱿈
Bầu rót rượu tiên mời bạn cũ
拪㨢𧆄聖𦔳民𠨪
Tay nâng thuốc thánh chữa dân nghèo
詩吟良府𠊚外内
Thơ ngâm Lương Phủ người ngoài nội
彈𢭮高山客𦰟𡸇
Đàn gẩy Cao Sơn khách ngọn đèo
𱥯𣋾太平𫢩吏﨤
Mấy thủa thái bình nay lại gặp
撫拪打𣜿性情呌
Vỗ tay đánh nhịp tính tình kêu.


Ghi chú:
Xe và hèo thuộc vào quan lại. Nguồn tham khảo khác là truyền thuyết Tầu: Lương-Phủ là quả núi ở dưới núi Thái Sơn nơi Chu-Ko Liang (181-234), một nhân vật của truyện lãng mạn về Tam Quốc Chí, đã viết một bài thơ gọi là “Lời oán trách của Leang Fu”. Bài ca “Núi cao,” có lẽ đã chơi trên chiếc đàn tranh 16 dây của Việt Nam, gợi nên sự tri kỉ giữa những người bạn, nhất là giữa các nhạc sĩ nổi tiếng Bá Nha và Chung Tử Kỳ, người đã bình luận rằng việc chơi đàn của bạn mình là cao siêu như núi Thái Sơn. Xem Durand, L’Oeuvre, trang 179, và nữa, Elling Eide, biên tập viên và phiên dịch viên, Thơ Lý Bạch (Lexington: Anvil Press, 1984), trong cuốn “Translator’s Note and Finding Lists,” trang 5.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  2. Vịnh dương vật - 詠陽物
  3. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  4. Giếng nước - 汫渃
  5. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  6. Con cua - 𡥵𧍆
  7. Bánh trôi - 餅㵢
  8. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  9. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  10. Phận đàn bà - 分彈婆
  11. Vịnh ni sư - 詠娓師
  12. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  13. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  14. Quả mít - 菓󰊳
  15. Vịnh quạt - 詠𦑗
  16. Chế sư - 制師
  17. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  18. Tức cảnh - 即景
  19. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  20. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  21. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  22. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  23. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  24. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  25. Tự tình - 叙情
  26. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  27. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  28. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  29. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  30. Đài khán xuân - 檯看春
  31. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  32. Nước Đằng - 渃藤
  33. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  34. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  35. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  36. Chơi hoa - 𨔈花
  37. Chùa xưa - 厨𠸗
  38. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  39. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  40. Cảnh Thu - 景秋
  41. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  42. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  43. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  44. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  45. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  46. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  47. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  48. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  49. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

蛤蜊
cáp lị

Xem thêm:

thiền, thuyền [ chán ]

5B0B, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)

Nghĩa: (xem: thiền quyên 娟,娟)

Quảng Cáo

hạt óc chó