Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 淄 - chuy | tri | truy | 淄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+8 nét) (nước)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 28100

UTF-8: E6B784

UTF-32: 6DC4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: river in Shandong province

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: くろ くろむ

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CHI

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dạ, dịch, xạ [ shè , yè , yì ]

5C04, tổng 10 nét, bộ thốn 寸 (+7 nét)

Nghĩa: 1. bắn tên, bắn nỏ ; 2. tìm kiếm ; 3. soi sáng

Xem thêm:

túc [ sù ]

5919, tổng 6 nét, bộ tịch 夕 (+3 nét)

Nghĩa: 1. sớm ; 2. ngày xưa, cũ

Xem thêm:

kỵ [ ]

8AC5, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Tuất 1982 Nam Mạng