Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 渭 - vị | 渭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 nét) (nước)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 28205

UTF-8: E6B8AD

UTF-32: 6E2D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wai6

Định nghĩa tiếng Anh: name of a river in Shanxi

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: wèi

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): IKU SHIKU

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): WI

Quan Thoại: wèi

Âm thời Đường: *hiuə̀i

Tiếng Việt: vấy vị vời vợi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đồng, đỗng, động [ dòng , tóng ]

5CDD, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Nghĩa: 1. hang núi ; 2. (xem: không động 峒)

Xem thêm:

捕影拿風
bộ ảnh nã phong

Xem thêm:

近江
cận giang
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 4