Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 游 - du | 游 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+9 nét) (nước)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 28216

UTF-8: E6B8B8

UTF-32: 6E38

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jau4

Định nghĩa tiếng Anh: to swim; float, drift; wander, roam

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: liú,yóu

Tiếng Nhật: ユウ シュウ ジュ リュウ あそび あそぶ およぐ

Tiếng Nhật (Kun): OYOGU ASOBU ASOBI

Tiếng Nhật (On): YUU RYUU

Tiếng Hàn (Latinh): YU

Quan Thoại: yóu

Âm thời Đường: *iou

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

淡薄
đạm bạc

Xem thêm:

trại, tí, tý, xải [ zì ]

7726, tổng 11 nét, bộ mục 目 (+6 nét)

Xem thêm:

hi, hy [ xī ]

6B37, tổng 11 nét, bộ khiếm 欠 (+7 nét)

Nghĩa: khóc sụt sùi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Ngọ 1966 Nam Mạng