Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+1 nét) (nước)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 28310

UTF-8: E6BA96

UTF-32: 6E96

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeon2

Định nghĩa tiếng Anh: rule, guideline, standard

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhǔn,zhuó

Tiếng Nhật: ジュン セチ シュン セツ スイ かた なぞらえる ならう のり ひとしい みずもり

Tiếng Nhật (Kun): HITOSHII MIZUMORI NORI

Tiếng Nhật (On): JUN SETSU

Tiếng Hàn (Latinh): CWUN CEL

Quan Thoại: zhǔn

Âm thời Đường: juǐn

Tiếng Việt: chuẩn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Phúc Thực Đình (復實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp thi kỳ 2 - (雜詩其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cãm, hạm, lam, lãm, lạm [ jiàn , lán , lǎn , làn ]

6FEB, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)

Nghĩa: 1. giàn giụa ; 2. nước tràn, nước ngập ; 3. lạm, quá ; 4. phóng túng

Mời xem:

Quý Sửu 1973 Nam Mạng