Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: lộc (+2 nét) (con hươu)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 40578

UTF-8: E9BA82

UTF-32: 9E82

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gei2

Định nghĩa tiếng Anh: muntjac, barking deer; Muntiacus species (various)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin:

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): KWEY

Quan Thoại:

Tiếng Việt: hoẵng

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

nhận [ rèn ]

8A8D, tổng 14 nét, bộ ngôn 言 (+7 nét)

Nghĩa: 1. nhận ra, nhận biết ; 2. chấp thuận, nhận, bằng lòng

Xem thêm:

安適
an thích

Xem thêm:

bị [ bèi ]

5079, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)

Nghĩa: 1. có đủ, hoàn toàn ; 2. sửa soạn, sắp sẵn ; 3. đề phòng, phòng trước ; 4. trang bị, thiết bị

Quảng Cáo

bánh tráng hà tĩnh sỉ