Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+1 nét) (nước)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 28317

UTF-8: E6BA9D

UTF-32: 6E9D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kau1

Định nghĩa tiếng Anh: ditch, drain, narrow waterway

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: gōu,gǎng,kòu

Tiếng Nhật: コウ みぞ

Tiếng Nhật (Kun): MIZO

Tiếng Nhật (On): KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại: gōu

Âm thời Đường: gou

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Liệp - (獵) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

蹣跚
bàn san

Xem thêm:

nhi, nhân [ ēr , ér , r , rén ]

513F, tổng 2 nét, bộ nhân 儿 (+0 nét)

Nghĩa: 1. đứa trẻ ; 2. con (từ xưng hô với cha mẹ); người đang đứng, người đang đi

Quảng Cáo

dân tộc chăm