Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 漏斗 - lậu đẩu | 漏斗 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

dịch, thế [ tī , tì ]

5254, tổng 10 nét, bộ đao 刀 (+8 nét)

Nghĩa: 1. gỡ, xé ; 2. chọn và nhặt ra

Xem thêm:

đình [ tíng ]

9F2E, tổng 19 nét, bộ thử 鼠 (+6 nét)

Nghĩa: con chuột vá (có vằn như con báo)

Xem thêm:

chí [ zhì ]

8F7E, tổng 10 nét, bộ xa 車 (+6 nét)

Nghĩa: xe có mái che

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese