Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NHỊ SƠ CỐ LÝ

二疏故里

(Làng cũ của hai ông họ Sơ)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
二疏故里


浮世滔滔死殉名,
回頭誰肯念吾生。
官從一致身能保,
事隔千年石未傾。
春社空留親故會,
薄田無復子孫耕。
可憐垂老蕭賢傅,
徒得人間歎不平。

Dịch âm:
Nhị Sơ cố lý


Phù thế thao thao tử tuẫn danh,
Hồi đầu thuỳ khẳng niệm ngô sinh.
Quan tòng nhất trí thân năng bảo,
Sự cách thiên niên thạch vị khuynh.
Xuân xã không lưu thân cố hội,
Bạc điền vô phục tử tôn canh.
Khả liên thuỳ lão Tiêu Hiền Phó,
Đồ đắc nhân gian thán bất bình.

Dịch nghĩa:
Làng cũ của hai ông họ Sơ


Cuộc đời trôi nổi, bao người chết vì danh
Mấy ai chịu quay đầu suy ngẫm đời mình
Đồng lòng từ quan, giữ lấy được thân
Việc cách đây nghìn năm mà bia đá chưa đổ
Ngày hội xuân còn không người cũ họp mặt
Ruộng (vua cho) coi thường không để con cháu cày cấy
Đáng thương Tiêu Hiền Phó (làm quan) đến già (bị hạ ngục phải tự tử)
Để được người đời than cho nỗi bất bình

Nhị Sơ: đời Hán Tuyên Đế 漢宣帝 có hai người họ Sơ, chú là Sơ Quảng làm Thái Phó và cháu là Sơ Thụ làm Thiếu Phó, cùng cáo quan một lúc. Người đời khen tấm lòng cao thượng, không ham danh vị. Khi ra về, vua ban nhiều của cải ruộng đất, hai ông chia cho bạn bè, không để lại cho con cháu.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Sở Bá Vương mộ kỳ 1 - 楚霸王墓其一 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 1)
  2. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  3. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  4. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  5. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  6. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  7. Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu - 題大灘馬伏波廟 (Đề miếu Mã Phục Ba ở Đại Than)
  8. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  9. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  10. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)
  11. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  12. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  13. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  14. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  15. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  16. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  17. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  18. Hoàng Mai đạo trung - 黃梅道中 (Trên đường Hoàng Mai)
  19. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  20. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  21. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  22. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  23. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  24. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  25. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  26. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  27. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  28. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  29. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  30. Quản Trọng Tam Quy đài - 管仲三歸臺 (Đài Tam Quy của Quản Trọng)
  31. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  32. Vũ Thắng quan - 武勝關 (Ải Vũ Thắng)
  33. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  34. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  35. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  36. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  37. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  38. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  39. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1)
  40. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  41. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  42. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  43. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  44. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  45. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  46. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  47. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  48. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 06 - 蒼梧竹枝歌其六 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 06)
  49. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  50. TRUYỆN KIỀU - 傳翹

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Dạ hành - (夜行) | Nguyễn Du

Xem thêm:

vận [ yùn ]

97FB, tổng 19 nét, bộ âm 音 (+10 nét)

Nghĩa: 1. vần ; 2. phong nhã

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 10