Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+12 nét) (nước)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 28495

UTF-8: E6BD8F

UTF-32: 6F4F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kyut3

Định nghĩa tiếng Anh: reclaimed land; dike, embankment

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jué,shù

Tiếng Nhật: ケチ ジュチ イチ ケツ イツ シュツ

Tiếng Nhật (On): KETSU KECHI SHUTSU JUCHI

Tiếng Hàn (Latinh): YUL

Quan Thoại:

Âm thời Đường: guet

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhưỡng [ niáng , niàng ]

91C0, tổng 24 nét, bộ dậu 酉 (+17 nét)

Nghĩa: 1. gây nên ; 2. dựng, cất

Xem thêm:

oanh, uynh [ yíng ]

7020, tổng 19 nét, bộ thuỷ 水 (+16 nét)

Nghĩa: nước chảy quanh, nước xoáy

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nữ Mạng