Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+13 nét) (nước)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 28583

UTF-8: E6BEA7

UTF-32: 6FA7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lai5

Định nghĩa tiếng Anh: river in northern Hunan province

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: レイ ライ

Tiếng Nhật (On): REI RAI

Tiếng Hàn (Latinh): LYEY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: lěi

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

bào, phao, pháo [ pāo , páo , pào ]

6CE1, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 (+5 nét)

Nghĩa: ngâm nước; bọt nước, bong bóng

Xem thêm:

ô, ố [ wā , wū , wù , yū ]

6C5A, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 (+3 nét)

Nghĩa: bẩn thỉu

Xem thêm:

ngưu [ niú ]

725B, tổng 4 nét, bộ ngưu 牛 (+0 nét)

Nghĩa: 1. con trâu ; 2. sao Ngưu

Quảng Cáo

cửa hàng thảo mộc