Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瀞 - tịnh | 瀞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+16 nét) (nước)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 28702

UTF-8: E7809E

UTF-32: 701E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zing6

Định nghĩa tiếng Anh: pool in a river

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: セイ ジョウ とろ

Tiếng Nhật (Kun): KYOI TORO

Tiếng Nhật (On): JOU SEI

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: jìng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tâm [ páng , shù , xīn ]

5FC4, tổng 3 nét, bộ tâm 心 (+0 nét)

Nghĩa: 1. lòng ; 2. tim

Xem thêm:

嬭油
nãi du

Xem thêm:

何故
hà cố
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sách