Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 煨 - ôi | ổi | 煨 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+9 nét) (lửa)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 29032

UTF-8: E785A8

UTF-32: 7168

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wui1

Định nghĩa tiếng Anh: to stew, simmer

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: wēi,

Tiếng Nhật: ウチ ウツ ワイ うずみび うずめやく

Tiếng Nhật (Kun): UZUMIBI

Tiếng Nhật (On): WAI UTSU UCHI

Tiếng Hàn (Latinh): OY

Quan Thoại: wēi

Tiếng Việt: oi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

腷臆
phức ức

Xem thêm:

áo, úc [ ào ]

58BA, tổng 15 nét, bộ thổ 土 (+12 nét)

Nghĩa: 1. nơi bốn phía đều ở được ; 2. bờ nước

Xem thêm:

璀璨
thôi xán
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nnkh