Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

THƯƠNG NGÔ TRÚC CHI CA KỲ 03

蒼梧竹枝歌其三

(Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chú thích: [1] Còn gọi là núi Thương Ngô, núi có chín ngọn thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc. » Có 14 bài cùng chú thích: Cung nghĩ Gia Thành điện thiên hoa thiếp tử thất thủ kỳ 6 (Cao Bá Quát) Đế Nghiêu miếu (Nguyễn Du) Điếu Sở Tam Lư đại phu (Ngô Thì Nhậm) Hoàng Lăng miếu kỳ 1 (Lý Quần Ngọc) Ngô Châu (Nguyễn Trãi) Ngô Giang tạp vịnh kỳ 3 (Phạm Hy Lượng) [2] Vua Thuấn đời nhà Ngu, nên gọi là Ngu Vương. [3] Hai vợ của vua Thuấn tên Nga Hoàng và Nữ Anh. Tích kể rằng sau khi vua Thuấn mất, hai bà đi tìm, đến sông Tương, trông lên núi Thương Ngô than khóc rồi gieo mình xuống sông Tương. » Có 3 bài cùng chú thích: - Thương Ngô mộ vũ (Nguyễn Du) - Thương Ngô tức sự (Nguyễn Du) - Tiêu Tương thần kỳ 1 (Lưu Vũ Tích)

Chánh văn:


蒼梧竹枝歌其三


雨自滂沱雲自癡,
九疑山色望中疑。
虞王葬處無丘墓,
水面絃聲似二妃。

Dịch âm


Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03


Vũ tự bàng đà vân tự si,
Cửu Nghi[1] sơn sắc vọng trung nghi.
Ngu Vương[2] táng xứ vô khâu mộ,
Thuỷ diện huyền thanh tự nhị phi[3].

Dịch nghĩa:


Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03


Mưa rơi sướt mướt, mây lững lờ,
Núi Cửu nhạt nhòa trong xa mờ.
Ngóng lăng vua Thuấn sao chẳng thấy,
Mặt nước đàn vang tưởng hai phi.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  2. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  3. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  4. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  5. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  6. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  7. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  8. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  9. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  10. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  11. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  12. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  13. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  14. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  15. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  16. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  17. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  18. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  19. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù)
  20. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khổng tước vũ - (孔雀舞) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

Vietnamese