Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 爰 - viên | 爰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trảo (+5 nét) (móng vuốt cầm thú)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 29232

UTF-8: E788B0

UTF-32: 7230

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wun4

Định nghĩa tiếng Anh: lead on to; therefore, then

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: yuán

Tiếng Nhật: エン ここに ここ

Tiếng Nhật (Kun): KOKONI

Tiếng Nhật (On): EN

Tiếng Hàn (Latinh): WEN

Quan Thoại: yuán

Âm thời Đường: hiuæn

Tiếng Việt: vươn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

急遽
cấp cự

Xem thêm:

逐貧
trục bần

Xem thêm:

球面
cầu diện
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng gỏi cuốn