Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 狄 - thích | địch | 狄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+4 nét) (con chó)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 29380

UTF-8: E78B84

UTF-32: 72C4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dik6

Định nghĩa tiếng Anh: tribe from northern China; surname

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: テキ ジャク えびす

Tiếng Nhật (Kun): EBISU

Tiếng Nhật (On): TEKI

Tiếng Hàn (Latinh): CEK

Quan Thoại:

Tiếng Việt: địch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

旁旁
banh banh

Xem thêm:

huề [ xī , xí ]

8835, tổng 24 nét, bộ trùng 虫 (+18 nét)

Nghĩa: (xem: chuỷ huề 蠵)

Xem thêm:

quyết, truất [ ]

902B, tổng 11 nét, bộ sước 辵 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

blog tử vi