Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 玦 - quyết | 玦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+4 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 29606

UTF-8: E78EA6

UTF-32: 73A6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kyut3

Định nghĩa tiếng Anh: broken piece of jade

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: jué

Tiếng Nhật: ケツ ケチ ゆがけ

Tiếng Nhật (On): KETSU KECHI

Tiếng Hàn (Latinh): KYEL

Quan Thoại: jué

Âm thời Đường: guet

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

羣季
quần quý

Xem thêm:

爽若日星
sảng nhược nhật tinh

Xem thêm:

tất [ ]

7F7C, tổng 15 nét, bộ võng 网 (+10 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ