Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 环 - hoàn | 环 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+4 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 29615

UTF-8: E78EAF

UTF-32: 73AF

Sử dụng: Trung Hoa, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waan4

Định nghĩa tiếng Anh: jade ring or bracelet; ring

Quan Thoại: huán

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tễ, tệ [ bì ]

6BD9, tổng 10 nét, bộ tỷ 比 (+6 nét)

Nghĩa: 1. ngã sấp, chết giữa đường ; 2. xử bắn, bắn chết

Xem thêm:

天緣
thiên duyên

Xem thêm:

ngai, nhai [ āi , ái ]

6371, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Nghĩa: chống cự

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Dậu 1993 Nữ Mạng