Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 珪 - khuê | 珪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+6 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 29674

UTF-8: E78FAA

UTF-32: 73EA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwai1

Định nghĩa tiếng Anh: a jade table conferred upon feudal princes by the emperor as a symbol of dignity and authority

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: ケイ

Tiếng Nhật (Kun): TAMA

Tiếng Nhật (On): KEI

Tiếng Hàn (Latinh): KYU

Quan Thoại: guī

Âm thời Đường: guei

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

ngạc [ è ]

989A, tổng 15 nét, bộ hiệt 頁 (+9 nét)

Nghĩa: hàm, quai hàm

Xem thêm:

圓月
viên nguyệt

Xem thêm:

嫠婦
li phụ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nữ Mạng