Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐIỆP TỬ THƯ TRUNG

蝶死書中

(Bướm chết trong sách)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
蝶死書中


芸窗曾幾染書香,
謝卻風流未是狂。
薄命有緣留簡籍,
殘魂無淚哭文章。
蠹魚易醒繁華夢,
螢火難灰錦繡腸。
聞道也應甘一死,
淫書猶勝為花忙。

Dịch âm:
Điệp tử thư trung


Vân song tằng kỷ nhiễm thư hương,
Tạ khước phong lưu vị thị cuồng.
Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch,
Tàn hồn vô lệ khốc văn chương.
Đố ngư dị tỉnh phồn hoa mộng,
Huỳnh hoả nan hôi cẩm tú trường.
Văn đạo dã ưng cam nhất tử,
Dâm thư do thắng vị hoa mang.

Dịch nghĩa:
Bướm chết trong sách


Bao nhiêu lâu nay nhiễm hương thơm của sách trong thư phòng,
Từ bỏ cảnh phong lưu không thể cho là dại.
Mệnh tuy bạc, nhưng cũng phải có duyên mới lưu lại với sách,
Hồn tàn không có nước mắt mà khóc văn chương.
Con mọt sách dễ làm tỉnh mộng phồn hoa,
Lửa đom đóm khó đốt cháy tấm lòng gấm vóc.
Được nghe đạo lý rồi chết cũng cam,
Ham mê sách còn hơn đắm đuối vì hoa.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  2. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  3. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  4. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  5. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  6. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  7. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  8. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  9. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  10. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1)
  11. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  12. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  13. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  14. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  15. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  16. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  17. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  18. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  19. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  20. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  21. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  22. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  23. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  24. Thác lời trai phường nón
  25. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  26. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  27. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  28. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  29. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  30. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  31. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  32. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  33. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  34. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  35. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  37. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  38. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  39. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  40. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  41. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân)
  42. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2)
  43. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  44. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  45. Đề Vi, Lư tập hậu - 題韋盧集後 (Đề sau tập thơ của hai ông Vi, Lư)
  46. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  47. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  48. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  49. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  50. Tương giang dạ bạc - 湘江夜泊 (Đêm Đậu Thuyền Trên Sông Tương Giang)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

告假
cáo hà

Xem thêm:

[ ]

6764, tổng 7 nét, bộ mộc 木 (+3 nét)

Quảng Cáo

shop thảo dược