Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 琉 - lưu | 琉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+6 96 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 29705

UTF-8: E79089

UTF-32: 7409

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Định nghĩa tiếng Anh: sparkling stone; glazed, opaque

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0

Pinyin: liú

Tiếng Nhật: リュウ

Tiếng Nhật (On): RYUU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LYU

Quan Thoại: liú

Âm thời Đường: liou

Tiếng Việt: lưu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

重修
trùng tu

Xem thêm:

火燒
hoả thiêu

Xem thêm:

羣情
quần tình
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tu vi 2025