Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 瑠

瑠

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc ⽟(+1 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 29792

UTF-8: E791A0

UTF-32: 7460

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lau4

Định nghĩa tiếng Anh: precious stone

Tiếng Hàn (Hangul): 류:0N

Pinyin: liú

Tiếng Nhật: ル リュウ

Tiếng Nhật (On): RYUU RU

Tiếng Hàn (Latinh): LYU

Quan Thoại: liú

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khạp [ bā , kē , kè ]

5CC7, tổng 9 nét, bộ sơn 山 (+6 nét)

Xem thêm:

春雨
xuân vũ

Xem thêm:

lai, lại, sắc [ chì , lái , lài ]

52D1, tổng 10 nét, bộ lực 力 (+8 nét)

Nghĩa: an ủi; 1. sắc lệnh ; 2. răn bảo

Quảng Cáo

công ty sửa nhà