Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

TẠP NGÂM KỲ 1

雜吟其一

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
雜吟其一


秋聲一夜渡藍河,
無影無形入我家。
萬里西風來白髮,
一窗秋色在黃花。
百年哀樂何時了?
四壁圖書不厭多。
庭植孤松高百尺,
不知青帝奈人何。

Dịch âm:
Tạp ngâm kỳ 1


Thu thanh nhất dạ độ Lam hà,
Vô ảnh vô hình nhập ngã gia.
Vạn lý tây phong lai bạch phát,
Nhất song thu sắc tại hoàng hoa.
Bách niên ai lạc hà thời liễu?
Tứ bích đồ thư bất yếm đa.
Đình thực cô tùng cao bách xích,
Bất tri Thanh đế nại nhân hà?

Dịch nghĩa:


Tiếng thu bỗng một đêm vượt qua sông Lam,
Không bóng, không hình luồn vào nhà ta.
Gió tây muôn dặm làm cho mái tóc ta thêm bạc,
Sắc thu trên khóm hoa vàng đầy cửa sổ.
Cuộc vui buồn trăm năm bao giờ mới hết?
Sách vở đầy bốn vách, bao nhiêu cũng vừa.
Trước sân, ta trồng một cây tùng cao trăm thước,
Không biết chúa xuân sẽ làm gì được người trồng cây?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  2. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  3. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四
  4. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  5. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  6. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  7. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  8. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  9. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  10. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2)
  11. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  12. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  13. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  14. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  15. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  16. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  17. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2)
  18. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  19. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  20. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  21. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  22. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  23. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  24. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  25. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An)
  26. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  27. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  28. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  29. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  30. Hoàng hà - 黃河 (Sông Hoàng Hà)
  31. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa)
  32. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  33. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  34. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách)
  35. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  36. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  37. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  38. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  39. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  40. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  41. Trường Sa Giả thái phó - 長沙賈太傅 (Giả Thái Phó đất Trường Sa)
  42. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  43. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  45. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai)
  46. Tô Tần đình kỳ 2 - 蘇秦亭其二 (Đình Tô Tần kỳ 2)
  47. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  48. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1)
  49. Sở Bá Vương mộ kỳ 2 - 楚霸王墓其二 (Mộ Sở Bá Vương kỳ 2)
  50. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Tạp ngâm kỳ 1 - (雜吟其一) | Nguyễn Du
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khảo [ kǎo , qiǎo , yú ]

4E02, tổng 2 nét, bộ nhất 一 (+1 nét)

Xem thêm:

vân [ yún ]

6F90, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 (+12 nét)

Nghĩa: 1. nước chảy xoáy cuồn cuộn ; 2. sóng lớn trong sông

Quảng Cáo

mật mía nghệ an