Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+12 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 29844

UTF-8: E79294

UTF-32: 7494

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zang1

Pinyin: zēng

Tiếng Nhật: ソウ

Quan Thoại: zēng

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn cư mạn hứng - (山居漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tặng Thực Đình (贈實亭) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký mộng - (記夢) | Nguyễn Du

Xem thêm:

bang [ bāng ]

6886, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: cái mõ dài

Xem thêm:

khoảnh, quýnh [ qǐng ]

82D8, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 (+5 nét)

Nghĩa: một loài cỏ còn có tên cỏ bạch mã

Xem thêm:

cừ, cử, cự [ qú ]

4F62, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nghĩa: 1. kênh, ngòi ; 2. to lớn ; 3. hắn, người đó

Mời xem:

Tân Mão 1951 Nữ Mạng