Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

KHỔNG TƯỚC VŨ

孔雀舞

(Chim công múa)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Bắc Hà (1802-1804),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
孔雀舞


孔雀腑懷毒,
誤服不可醫。
外露文章體,
中藏殺罰機。
人誇容指善,
我惜羽毛奇。
鶴海亦會舞,
不與世人知。

Dịch âm:
Khổng tước vũ


Khổng tước phủ hoài độc,
Ngộ phục bất khả y.
Ngoại lộ văn chương thể,
Trung tàng sát phạt ky.
Nhân khoa dung chỉ thiện,
Ngã tích vũ mao kỳ.
Hạc hải diệc hội vũ,
Bất dữ thế nhân tri.

Dịch nghĩa:
Chim công múa


Tạng phủ chim công có chất độc,
Lỡ ăn nhầm, không có thuốc chữa.
Bề ngoài có vẻ tốt đẹp,
Nhưng bên trong giấu chất giết người.
Người ta khen bộ nó đẹp,
Ta thì tiếc cho bộ lông kỳ lạ của nó.
Con hạc biển cũng biết múa,
Nhưng chẳng để ai thấy.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  2. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  3. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  4. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  5. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  6. Vương thị tượng kỳ 2 - 王氏像其二 (Tượng Vương thị kỳ 2)
  7. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  8. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  9. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  10. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  11. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  12. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  13. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  14. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  15. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1)
  16. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  17. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  18. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  19. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  20. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  21. Liệp - 獵 (Đi săn)
  22. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  23. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  24. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  25. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  26. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  27. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  28. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  29. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  30. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  31. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  32. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  33. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  34. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  35. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  36. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  37. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  38. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  39. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  40. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  41. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  42. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy)
  43. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  44. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 09 - 蒼梧竹枝歌其九 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 09)
  45. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 03 - 蒼梧竹枝歌其三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 03)
  47. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết)
  48. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5)
  49. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  50. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

cương [ gāng ]

583D, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)

Xem thêm:

a, ả [ ē ]

5A3F, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)

Nghĩa: (xem: a na 娜)

Quảng Cáo

nhôm kính