Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 璪 - tảo | 璪 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+13 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 29866

UTF-8: E792AA

UTF-32: 74AA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zou2

Định nghĩa tiếng Anh: pearl pendants on coronet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zǎo

Tiếng Nhật: ソウ

Tiếng Nhật (Kun): KAZARI

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: zǎo

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hiển [ xiǎn ]

986F, tổng 23 nét, bộ hiệt 頁 (+14 nét)

Nghĩa: 1. rõ rệt ; 2. vẻ vang

Xem thêm:

沾濡
triêm nhu

Xem thêm:

hiêu [ áo , xiāo ]

56A3, tổng 18 nét, bộ khẩu 口 (+15 nét)

Nghĩa: rầm rĩ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản hải yến