Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐỘ PHÚ NÔNG GIANG CẢM TÁC

渡富農江感作

(Qua sông Phú Nông cảm tác)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
渡富農江感作


農水東流去,
滔滔更不回。
青山傷往事,
白髮復重來。
春日商船合,
西風古壘開。
遊人無限感,
芳草遍天涯。

Dịch âm:
Độ Phú Nông giang cảm tác


Nông thuỷ đông lưu khứ,
Thao thao cánh bất hồi.
Thanh sơn thương vãng sự,
Bạch phát phục trùng lai.
Xuân nhật thương thuyền hợp,
Tây phong cổ lũy khai.
Du nhân vô hạn cảm,
Phương thảo biến thiên nhai.

Dịch nghĩa:
Qua sông Phú Nông cảm tác


Nước sông Phú Nông chảy về đông,
Cuồn cuộn đi không trở lại.
Nhìn ngọn núi xanh mà thương chuyện cũ,
Nay ta đầu đã bạc mới trở lại chốn này.
Ngày xuân, thuyền buôn tấp nập,
Gió tây thổi thành cũ bỏ trống.
Khách du hành cảm tình chan chứa,
Cỏ thơm xanh rợn chân trời.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Mạnh Tử từ cổ liễu - 孟子祠古柳 (Cây liễu cổ trước đền thờ Mạnh Tử)
  2. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  3. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  4. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1)
  5. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  6. Thác lời trai phường nón
  7. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán)
  8. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  9. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  10. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải)
  11. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  12. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  13. Nhạc Vũ Mục mộ - 岳武穆墓 (Mộ Nhạc Vũ Mục)
  14. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  15. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  16. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  17. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  18. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh)
  19. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  20. Hoàng Mai sơn thượng thôn - 黃梅山上村 (Xóm núi Hoàng Mai)
  21. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  22. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  23. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  24. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  25. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  26. Mạc phủ tức sự - 幕府即事 (Trạm nghỉ chân tức sự)
  27. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  28. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  29. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  30. Biện Giả - 辯賈 (Bác Giả Nghị)
  31. Vọng Tương Sơn tự - 望湘山寺 (Ngắm cảnh chùa Tương Sơn)
  32. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  33. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  34. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  35. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  36. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  37. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  38. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình)
  39. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  40. Bất tiến hành - 不進行 (Thuyền không tiến lên được)
  41. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  42. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  43. Tây Hà dịch - 西河驛 (Trạm Tây Hà)
  44. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  45. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  46. Tín Dương tức sự - 信陽即事 (Viết ở Tín Dương)
  47. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  48. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2)
  49. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  50. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

triếp [ zhé ]

9BBF, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 (+7 nét)

Nghĩa: con cá diếc

Quảng Cáo

bánh tráng cuốn chả giò giá sỉ