Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: ngõa (+6 nét) (ngói)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 29942

UTF-8: E793B6

UTF-32: 74F6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ping4

Định nghĩa tiếng Anh: jug, pitcher, vase, jar, bottle

Pinyin: píng

Tiếng Nhật: ビン ヘイ ビョウ かめ びん

Tiếng Nhật (Kun): KAME

Tiếng Nhật (On): HEI BIN

Tiếng Hàn (Latinh): PYENG

Quan Thoại: píng

Tiếng Việt: bình

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khất thực - (乞食) | Nguyễn Du

Xem thêm:

trữ, tự [ xù , zhù ]

82A7, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)

Nghĩa: 1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu) ; 2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng ; 3. tóc rối ; 4. cỏ um tùm

Xem thêm:

鵓鴣
bột cô

Xem thêm:

tuý [ cuì ]

7C8B, tổng 10 nét, bộ mễ 米 (+4 nét)

Nghĩa: thuần khiết, tinh tuý

Quảng Cáo

thảo một thái phong