Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 画 - hoạ | hoạch | 画 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+3 1 nét) (ruộng)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 30011

UTF-8: E794BB

UTF-32: 753B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: waak6

Định nghĩa tiếng Anh: a painting, picture, drawing; to draw

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: カク カイ えがく はかる

Tiếng Nhật (Kun): KAGIRU HAKARU HAKARIGOTO

Tiếng Nhật (On): GA KAKU

Tiếng Hàn (Latinh): HWA HOYK

Quan Thoại: huà

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

ngu [ yú ]

5A2F, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)

Xem thêm:

xướng [ chàng ]

5531, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 (+8 nét)

Nghĩa: kêu lên

Xem thêm:

hoàn, phàm [ fán ]

51E1, tổng 3 nét, bộ kỷ 几 (+1 nét)

Nghĩa: 1. thường, bình thường, tục ; 2. đại khái, chung

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sắn dây