Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 疉 - điệp | 疉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: điền (+17 nét) (ruộng)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 30089

UTF-8: E79689

UTF-32: 7589

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dip6

Định nghĩa tiếng Anh: repeat, duplicate; repetitious

Tiếng Nhật: チョウ ジョウ たたみ

Tiếng Nhật (Kun): TATAMU TATAMI

Tiếng Nhật (On): JOU CHOU

Quan Thoại: dié

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bội, phí, phất, phật [ bèi , fèi , fú ]

602B, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)

Nghĩa: uất, tức

Xem thêm:

会费
hội phí

Xem thêm:

魏科
nguy khoa
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nữ Mạng