Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

CHU LANG MỘ

周郎墓

(Mộ Chu Lang)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
周郎墓


燒盡曹家百萬兵,
丈夫差得慰平生。
同年交誼聯孫策,
一世知音得孔明。
瓦礫吳宮荒帝業,
荊蓁古墓上雄名。
二喬香骨藏何所,
眼見銅臺半已傾。

Dịch âm:
Chu Lang mộ


Thiêu tận Tào gia bách vạn binh,
Trượng phu sai đắc uý bình sinh.
Đồng niên giao nghị liên Tôn Sách,
Nhất thế tri âm đắc Khổng Minh.
Ngoã lịch Ngô cung hoang đế nghiệp,
Kinh trăn cổ mộ thượng hùng danh.
Nhị Kiều hương cốt tàng hà sở,
Nhãn kiến Đồng đài bán dĩ khuynh.

Dịch nghĩa:
Mộ Chu Lang


Đốt sạch trăm vạn quân họ Tào
Trượng phu cũng đủ thoả chí bình sinh
Đồng niên anh em bạn rể cùng Tôn Sách
Một đời tri âm có được Khổng Minh
Cung Ngô thành ngói gạch vụn, nghiệp đế tan hoang
Ngôi mộ cổ gai góc mọc đầy, nức tiếng anh hùng
Hương cốt hai Kiều vùi lấp nơi đâu
Mắt thấy đài Đồng Tước một nửa đã nghiêng đổ

Chu Lang tức Chu Du 周瑜, tự Công Cẩn 公瑾, làm đô đốc quân Đông Ngô 東吳. Lúc mới 24 tuổi đã làm tướng, người ta gọi là Chu Lang. Chu Du đánh bại Tào Tháo 曹操 ở trận Xích Bích 赤壁.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  2. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  3. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  4. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  5. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))
  6. Từ Châu đạo trung - 徐州道中 (Trên đường Từ Châu)
  7. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 1 - 耒陽杜少陵墓其一 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 1)
  8. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  9. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  10. Quế Lâm công quán - 桂林公館 (Công quán Quế Lâm)
  11. Kê thị trung từ - 嵇侍中祠 (Đền thờ ông thị trung họ Kê)
  12. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung)
  13. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  14. Lý gia trại tảo phát - 李家寨早發 (Buổi sáng từ nhà họ Lý ra đi)
  15. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh)
  16. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  17. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  18. Tần Cối tượng kỳ 2 - 秦檜像其二 (Tượng Tần Cối kỳ )
  19. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi))
  20. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1)
  21. Lạng thành đạo trung - 諒城道中 (Trên đường đi Lạng thành)
  22. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  23. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  24. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  25. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  26. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  27. Thác lời trai phường nón
  28. Kê Khang cầm đài - 嵇康琴臺 (Đài gảy đàn của Kê Khang)
  29. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  30. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  31. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 04 - 蒼梧竹枝歌其四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 04)
  32. Há than hỷ phú - 下灘喜賦 (Tả nỗi mừng khi xuống thác)
  33. Hoàng Hạc lâu - 黃鶴樓 (Lầu Hoàng Hạc)
  34. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  35. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng))
  36. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  37. Liêm Pha bi - 廉頗碑 (Bia Liêm Pha)
  38. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  39. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  40. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一
  41. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  42. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 13 - 蒼梧竹枝歌其十三 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 13)
  43. Trấn Nam Quan - 鎮南關
  44. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  45. Độ Hoài hữu cảm Văn thừa tướng - 渡淮有感文丞將 (Qua sông Hoài nhớ Văn thừa tướng)
  46. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  47. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  48. Nhiếp Khẩu đạo trung - 灄口道中 (Trên đường đi Nhiếp Khẩu)
  49. Đồng Tước đài - 銅雀臺 (Đài Đồng Tước)
  50. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

thiều [ tiáo ]

5CB9, tổng 8 nét, bộ sơn 山 (+5 nét)

Xem thêm:

bổng [ běng ]

742B, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 (+8 nét)

Quảng Cáo

bán măng khô tphcm