Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 疗 - liệu | 疗 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+2 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 30103

UTF-8: E79697

UTF-32: 7597

Sử dụng: Trung Hoa, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: liu4

Định nghĩa tiếng Anh: be healed, cured, recover

Quan Thoại: liáo

Tiếng Việt: lểu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

頂替
đính thế

Xem thêm:

dần [ yín ]

6BA5, tổng 15 nét, bộ ngạt 歹 (+11 nét)

Xem thêm:

致富
trí phú
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram hà tĩnh