Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 視 - thị | 視 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+7 147 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 35222

UTF-8: E8A696

UTF-32: 8996

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si6

Định nghĩa tiếng Anh: look at, inspect, observe, see

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shì

Tiếng Nhật: みる

Tiếng Nhật (Kun): MIRU

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: shì

Âm thời Đường: *zhǐ zhì

Tiếng Việt: thị

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

生存
sinh tồn

Xem thêm:

閹人
yêm nhân

Xem thêm:

蘼蕪
my vu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

blogger