Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 痰 - đàm | 痰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+8 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 30192

UTF-8: E797B0

UTF-32: 75F0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: taam4

Định nghĩa tiếng Anh: phlegm, mucus, spittle

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: tán

Tiếng Nhật: タン ダン たん

Tiếng Nhật (Kun): TAN

Tiếng Nhật (On): TAN

Tiếng Hàn (Latinh): TAM

Quan Thoại: tán

Tiếng Việt: đờm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

扩散
khuếch tán

Xem thêm:

uế [ ]

7369, tổng 16 nét, bộ khuyển 犬 (+13 nét)

Xem thêm:

搜空
sưu không
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh