Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

LẠC LIỄU NHẤT CHÍCH NHA

落了一隻牙

(Rụng mất một chiếc răng)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (40)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
落了一隻牙


你的心情硬且剛,
不如老舌軟而長。
從來與你同甘苦,
現在東西各一方。

Dịch âm:
Lạc liễu nhất chích nha


Nhĩ đích tâm tình ngạnh thả cương,
Bất như lão thiệt nhuyễn nhi trường.
Tòng lai dữ nhĩ đồng cam khổ,
Hiện tại đông tây các nhất phương.

Dịch nghĩa:
Rụng mất một chiếc răng


Tính tình anh rắn rỏi và kiên cường,
Chẳng mềm và dài như lão lưỡi;
Trước nay vẫn cùng anh chung ngọt bùi, cay đắng,
Bây giờ phải xa nhau, người một phương.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  2. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  3. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  4. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  5. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  6. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  7. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  8. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  9. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  10. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  11. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  12. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  13. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  14. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  15. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  16. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  17. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  18. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  19. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  20. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  21. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  22. Vô đề - 無題 (Không đề)
  23. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  24. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  25. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  26. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  27. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  28. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  29. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  30. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  31. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  32. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  33. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  34. Bang - 綁 (Dây trói)
  35. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  36. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  37. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  38. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  39. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  40. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  41. Tuyên ngôn độc lập
  42. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  43. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  44. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  45. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  46. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  47. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  48. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  49. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  50. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

huy [ huī ]

5E51, tổng 14 nét, bộ cân 巾 (+11 nét)

Quảng Cáo

hạt vừng