Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瘳 - liêu | sưu | 瘳 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+11 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 30259

UTF-8: E798B3

UTF-32: 7633

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau1

Định nghĩa tiếng Anh: to be healed; to reform

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chōu,

Tiếng Nhật: チュウ チュ リョウ いえる

Tiếng Nhật (Kun): IERU

Tiếng Nhật (On): CHUU CHU RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWU

Quan Thoại: chōu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lạp [ lì ]

7B20, tổng 11 nét, bộ trúc 竹 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái nón ; 2. cái lồng bàn

Xem thêm:

宽度
khoan độ

Xem thêm:

讒毁
sàm huỷ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nam Mạng