Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+11 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 30259

UTF-8: E798B3

UTF-32: 7633

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cau1

Định nghĩa tiếng Anh: to be healed; to reform

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chōu,

Tiếng Nhật: チュウ チュ リョウ いえる

Tiếng Nhật (Kun): IERU

Tiếng Nhật (On): CHUU CHU RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWU

Quan Thoại: chōu

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ái [ ài ]

5AD2, tổng 13 nét, bộ nữ 女 (+10 nét)

Nghĩa: tiếng gọi con gái người khác

Xem thêm:

nhi [ Ér ]

9651, tổng 8 nét, bộ phụ 阜 (+6 nét)

Xem thêm:

cao, khiêu, kiều [ qiáo ]

6865, tổng 10 nét, bộ mộc 木 (+6 nét)

Nghĩa: cái cầu

Quảng Cáo

bán giá sỉ