Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+13 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 30300

UTF-8: E7999C

UTF-32: 765C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: din6

Định nghĩa tiếng Anh: erythema

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: diàn

Tiếng Nhật: テン デン

Tiếng Nhật (Kun): NAMAZU

Tiếng Nhật (On): DEN TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: diàn

Tiếng Việt: đẹn

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

dụ, dục [ yù ]

92CA, tổng 15 nét, bộ kim 金 (+7 nét)

Nghĩa: 1. tên gọi cũ của nguyên tố berili, Be ; 2. dụng cụ để móc quai vạc và than lò ; 3. mạt đồng

Xem thêm:

đích [ dí , dì ]

976E, tổng 12 nét, bộ cách 革 (+3 nét)

Nghĩa: dây cương ngựa

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nam Mạng