Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 癜 - điến | 癜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+13 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 30300

UTF-8: E7999C

UTF-32: 765C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: din6

Định nghĩa tiếng Anh: erythema

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: diàn

Tiếng Nhật: テン デン

Tiếng Nhật (Kun): NAMAZU

Tiếng Nhật (On): DEN TEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: diàn

Tiếng Việt: đẹn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

khoác, khoách, khuếch [ kuò ]

97B9, tổng 19 nét, bộ cách 革 (+10 nét)

Nghĩa: da đã thuộc

Xem thêm:

nhu [ ]

875A, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Xem thêm:

治下
trị hạ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Thân 1968 Nữ Mạng