Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Văn » Quốc Ngữ » Hồ Chí Minh

Văn

LỜI KÊU GỌI TOÀN QUỐC KHÁNG CHIẾN

Tác giả: Hồ Chí Minh

Ngôn ngữ: Quốc Ngữ

Thời kỳ: Hiện Đại

Nội Dung:
Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến


Hỡi đồng bào toàn quốc!
Chúng ta muốn hoà bình, chúng ta đã nhân nhượng. Nhưng chúng ta càng nhân nhượng, thực dân Pháp càng lấn tới, vì chúng quyết tâm cướp nước ta một lần nữa!
Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả, chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu làm nô lệ.

Hỡi đồng bào!
Chúng ta phải đứng lên!
Bất kỳ đàn ông, đàn bà, bất kỳ người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tộc. Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp, cứu Tổ quốc. Ai có súng dùng súng. Ai có gươm dùng gươm, không có gươm thì dùng cuốc, thuổng, gậy gộc. Ai cũng phải ra sức chống thực dân Pháp cứu nước.

Hỡi anh em binh sĩ, tự vệ, dân quân!
Giờ cứu quốc đã đến. Ta phải hy sinh đến giọt máu cuối cùng, để giữ gìn đất nước.
Dù phải gian khổ kháng chiến, nhưng với một lòng kiên quyết hy sinh, thắng lợi nhất định về dân tộc ta!

Việt Nam độc lập và thống nhất muôn năm!
Kháng chiến thắng lợi muôn năm!


Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 1946

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến là lời phát động cuộc kháng chiến chống Pháp vào cuối năm 1946, sau khi những nỗ lực đàm phán hoà bình giữa Việt Nam Dân chủ Cộng hoà với Pháp vào giữa năm 1946 để công nhận một nước Việt Nam độc lập không thành công. Lời kêu gọi này được Đài Tiếng nói Việt Nam (VOV) phát ra vào sáng ngày 20 tháng 12 năm 1946 từ Hang Trầm (huyện Chương Mỹ, Hà Tây cũ). Đêm hôm trước, ngày 19 tháng 12 khi chiến sự bùng nổ, là được gọi ngày Toàn quốc kháng chiến.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  2. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  3. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  4. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  5. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  6. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  7. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  8. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  9. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  10. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  11. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  12. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  13. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  14. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  15. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  16. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  17. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  18. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  19. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  20. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  21. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  22. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  23. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  24. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  25. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  26. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  27. Vô đề - 無題 (Không đề)
  28. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  29. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  30. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  31. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  32. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  33. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  34. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  35. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  36. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  37. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  38. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  39. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  40. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  41. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  42. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  43. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  44. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  45. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  46. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  47. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  48. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  49. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  50. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tháp [ tà ]

69BB, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Nghĩa: cái giường hẹp mà dài

Quảng Cáo

dịch vụ sửa nhà