Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 發引

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

kiển [ chóng , jiǎn ]

8327, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cái kén tằm ; 2. mạng nhện ; 3. phồng da chân

Xem thêm:

chinh, trưng [ zhēng ]

5F81, tổng 8 nét, bộ xích 彳 (+5 nét)

Nghĩa: 1. người trên đem binh đánh kẻ dưới ; 2. đi xa; 1. trưng tập, gọi đến ; 2. thu ; 3. chứng minh

Xem thêm:

sư, thư [ jū ]

96CE, tổng 13 nét, bộ chuy 隹 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: thư cưu 鳩,鸠)

Quảng Cáo

đánh vần tiếng việt