Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 雎 - sư | thư | 雎 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: truy, chuy (+5 nét) (chim non)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 38606

UTF-8: E99B8E

UTF-32: 96CE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeoi1

Định nghĩa tiếng Anh: osprey, fishhawk; hold back

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: ショ

Tiếng Nhật (Kun): MISAGO

Tiếng Nhật (On): SHO

Tiếng Hàn (Latinh): CE

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

[ ]

7E9E, tổng 29 nét, bộ mịch 糸 (+23 nét)

Xem thêm:

大智
đại trí

Xem thêm:

ma [ mó ]

85E6, tổng 18 nét, bộ thảo 艸 (+15 nét)

Nghĩa: (xem: la ma 藦,藦)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng chăm