Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 盃 - bôi | 盃 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+4 nét) (bát dĩa)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 30403

UTF-8: E79B83

UTF-32: 76C3

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: bui1

Định nghĩa tiếng Anh: glass, cup

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Tiếng Nhật: ハイ さかずき

Tiếng Nhật (Kun): SAKAZUKI

Tiếng Nhật (On): HAI

Tiếng Hàn (Latinh): PAY

Quan Thoại: bēi

Âm thời Đường: *bəi

Tiếng Việt: bôi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

69C2, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Xem thêm:

cấn [ gěn , gèn , hén ]

826E, tổng 6 nét, bộ cấn 艮 (+0 nét)

Nghĩa: quẻ Cấn (phúc uyển) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên liền, tượng Sơn (núi), tượng trưng cho con trai út, hành Thổ, tuổi Sửu, hướng Đông và Bắc)

Xem thêm:

示威
thị uy
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt óc chó