Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 盡言 - tận ngôn | 盡言 what mean?

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lung [ lóng ]

56A8, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 (+17 nét)

Nghĩa: cổ họng

Xem thêm:

đinh, đỉnh [ dīng , tiǎn , tīng , tǐng , zhèng ]

753A, tổng 7 nét, bộ điền 田 (+2 nét)

Nghĩa: 1. bờ ruộng ; 2. đinh (đơn vị đo, bằng 100 mẫu)

Xem thêm:

tăng, tằng [ céng , Zéng ]

912B, tổng 14 nét, bộ ấp 邑 (+12 nét)

Nghĩa: nước Tằng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mat mia