Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 眉 - mi | my | 眉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+4 nét) (mắt)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 30473

UTF-8: E79C89

UTF-32: 7709

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mei4

Định nghĩa tiếng Anh: eyebrows; upper margin of book

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: méi

Tiếng Nhật: まゆ

Tiếng Nhật (Kun): MAYU

Tiếng Nhật (On): BI MI

Tiếng Hàn (Latinh): MI

Quan Thoại: méi

Âm thời Đường: *myi

Tiếng Việt: mi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

目禁
mục cấm

Xem thêm:

bưu [ yóu ]

90AE, tổng 7 nét, bộ ấp 邑 (+5 nét)

Nghĩa: nhà trạm (truyền tin)

Xem thêm:

醜聞
xú văn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh tráng hà tĩnh sỉ