Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

ĐÀO HOA DỊCH ĐẠO TRUNG KỲ 2

桃花驛道中其二

(Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
桃花驛道中其二


雞犬出桑麻,
沿溪小逕斜。
山田常積水,
野飯半含沙。
石隱高人屋,
塵隨貴者車。
孤煙在天末,
今夜宿誰家?

Dịch âm:
Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2


Kê khuyển xuất tang ma,
Duyên khê tiểu kính tà.
Sơn điền thường tích thuỷ,
Dã phạn bán hàm sa.
Thạch ẩn cao nhân ốc,
Trần tuỳ quí giả xa.
Cô yên tại thiên mạt,
Kim dạ túc thuỳ gia ?

Dịch nghĩa:
Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2


Gà chó từ đám dâu chạy ra.
Một lối nhỏ chênh chếch men theo khe.
Ruộng núi thường chứa nước.
Bữa cơm ngoài đồng lẫn cát sạn.
Đá che lấp nhà người cao sĩ,
Bụi bám theo xe người sang trọng.
Ngọn khói lẻ loi tận chân trời,
Đêm nay biết nghỉ nhà ai?

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  2. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  3. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  4. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày))
  5. Vương thị tượng kỳ 1 - 王氏像其一 (Tượng Vương thị kỳ 1)
  6. Vọng Quan Âm miếu - 望觀音廟 (Trông lên miếu Quan Âm)
  7. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  8. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn)
  9. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành)
  10. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn)
  11. Ninh Minh giang chu hành - 寧明江舟行 (Đi thuyền trên sông Ninh Minh)
  12. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết)
  13. Hàm Đan tức sự - 邯鄲即事 (Tức cảnh Hàm Đan)
  14. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2)
  15. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải)
  16. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội)
  17. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  18. Liễu Hạ Huệ mộ - 柳下惠墓 (Mộ Liễu Hạ Huệ)
  19. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三
  20. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  21. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  22. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  23. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa)
  24. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  25. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  26. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  27. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三
  28. Lương Chiêu Minh thái tử phân kinh thạch đài - 梁昭明太子分經石臺 (Đài đá chia kinh của thái tử Chiêu Minh nhà Lương)
  29. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  30. Hà Nam đạo trung khốc thử - 河南道中酷暑 (Nắng to trên đường đi Hà Nam)
  31. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  32. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  33. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 05 - 蒼梧竹枝歌其五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 05)
  34. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  35. Hoàng Hà trở lạo - 黃河阻潦 (Lũ sông Hoàng Hà làm trở ngại)
  36. Trở binh hành - 阻兵行 (Bài hành về việc binh đao làm nghẽn đường)
  37. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  38. Long thành cầm giả ca - 龍城琴者歌 (Chuyện người gảy đàn ở Thăng Long)
  39. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  40. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  41. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  42. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 11 - 蒼梧竹枝歌其十一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 11)
  43. Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ kỳ 2 - 耒陽杜少陵墓其二 (Mộ Đỗ Thiếu Lăng ở Lỗi Dương kỳ 2)
  44. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  45. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  46. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  47. Lạn Tương Như cố lý - 藺相如故里 (Làng cũ của Lạn Tương Như)
  48. Phản chiêu hồn - 反招魂 (Chống bài “Chiêu hồn”)
  49. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  50. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

sinh [ shēng ]

6E66, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)

Xem thêm:

参谋
tham mưu

Quảng Cáo

hạt kê nếp