Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 県 - huyện | 県 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+4 nét) (mắt)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 30476

UTF-8: E79C8C

UTF-32: 770C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jyun6

Định nghĩa tiếng Anh: county, district, subdivision

Tiếng Hàn (Hangul): :1

Tiếng Nhật: ケン かける あがた

Tiếng Nhật (Kun): KAKERU KAKARU AGATA

Tiếng Nhật (On): KEN KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYEN

Quan Thoại: xiàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kí, ký [ jì ]

9A65, tổng 26 nét, bộ mã 馬 (+16 nét)

Nghĩa: ngựa ký

Xem thêm:

奇数
kỳ số

Xem thêm:

分別
phân biệt
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tý 1996 nam mạng