Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

TRƯỜNG SA GIẢ THÁI PHÓ

長沙賈太傅

(Giả Thái Phó đất Trường Sa)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
長沙賈太傅


絳灌武人何所知,
孝文澹泊憚更為。
立談不展平生學,
事職何妨至死悲。
天降奇才無用處,
日斜異物有來時。
湘潭咫尺相鄰近,
千古相逢兩不違。

Dịch âm:
Trường Sa Giả thái phó


Giáng Quán võ nhân hà sở tri,
Hiếu Văn đạm bạc đạn canh vi.
Lập đàm bất triển bình sinh học,
Sự chức hà phương chí tử bi.
Thiên giáng kỳ tài vô dụng xứ,
Nhật tà dị vật hữu lai thì.
Tương Đàm chỉ xích tương lân cận,
Thiên cổ tương phùng lưỡng bất vi.

Dịch nghĩa:
Giả Thái Phó đất Trường Sa


Giáng Hầu, Quán Anh là những kẻ võ biền có biết gì
Vua Hiếu Văn không tha thiết gì, sợ thay đổi
Đứng suông mà bàn luận không thể bày tỏ cái học cả đời mình
Làm tròn chức phận có gì mà phải chịu chết đau thương
Trời cho tài lạ mà không có chỗ dùng
Chiều tà vật quái dị có lúc đến
Tương Đàm gần gũi trong gang tấc
(Sống cách nhau) nghìn năm, gặp gỡ, cả hai đâu có gì trái nghịch

Giả thái phó tức Giả Nghị 賈誼 (200-168 TCN), giỏi từ phú nghị luận, làm tới Thái trung đại phu 太中大夫 đời Tây Hán 西漢, chủ trương cải cách, bị đám quý tộc bài xích, bị biếm làm Thái phó cho Trường Sa vương 長沙王. Bất đắc chí chết năm 33 tuổi. Khi qua sông Tương, Giả Nghị làm bài phú viếng Khuất Nguyên 屈原 để giải bày tâm sự mình.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二
  2. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man)
  3. Nhị Sơ cố lý - 二疏故里 (Làng cũ của hai ông họ Sơ)
  4. Thăng Long kỳ 1 - 昇龍其一
  5. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  6. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  7. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 2 - 桃花驛道中其二 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 2)
  8. Ngộ gia đệ cựu ca cơ - 遇家弟舊歌姬 (Gặp lại người ca cơ cũ của em)
  9. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1)
  10. Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm hầu tác - 渡淮有感淮陰侯作 (Qua sông Hoài nhớ Hoài Âm hầu)
  11. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  12. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  13. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  14. Kỳ lân mộ - 騏麟墓 (Mộ kỳ lân)
  15. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên)
  16. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  17. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài)
  18. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)
  19. Tam Liệt miếu - 三烈廟 (Miếu ba liệt nữ)
  20. Ngũ nguyệt quan cạnh độ - 五月觀競渡 (Tháng năm xem đua thuyền)
  21. Thương Ngô mộ vũ - 蒼梧暮雨 (Mưa chiều ở Thương Ngô)
  22. Tần Cối tượng kỳ 1 - 秦檜像其一 (Tượng Tần Cối kỳ 1)
  23. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4)
  24. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  25. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  26. Vãn há Đại Than, tân lạo bạo trướng, chư hiểm câu thất - 晚下大灘新潦暴漲諸險俱失 (Thuyền xuôi ghềnh Đại Than, nước lũ dâng cao, ngập cả những chỗ hiểm trở)
  27. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 12 - 蒼梧竹枝歌其十二 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 12)
  28. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  29. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh)
  30. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  31. Thương Ngô tức sự - 蒼梧即事 (Tức cảnh ở Thương Ngô)
  32. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm)
  33. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  34. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  35. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi))
  36. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  37. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông)
  38. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình)
  39. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  40. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  41. Đồ trung ngẫu hứng - 途中偶興 (Ngẫu hứng giữa đường)
  42. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 01 - 蒼梧竹枝歌其一 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 01)
  43. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu)
  44. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二
  45. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  46. Từ Châu đê thượng vọng - 徐州堤上望 (Đứng trên đê Từ Châu nhìn ra)
  47. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  48. Thái Bình thành hạ văn xuy địch - 太平城下聞吹笛 (Bên ngoài thành Thái Bình, nghe tiếng sáo thổi)
  49. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước)
  50. Yển Thành Nhạc Vũ Mục ban sư xứ - 郾城岳武穆班師處 (Nơi Nhạc Vũ Mục rút quân ở Yển Thành)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Quỳnh Hải nguyên tiêu - (瓊海元宵) | Nguyễn Du

Quảng Cáo

từ điển tiếng việt