Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 睢 - huy | thư | tuy | 睢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+8 nét) (mắt)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 30562

UTF-8: E79DA2

UTF-32: 7762

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: seoi1

Định nghĩa tiếng Anh: gaze at, stare at; uninhibited

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: huī,suī,wěi

Tiếng Nhật: スイ ケイ ほしいまま みあげる

Tiếng Nhật (Kun): MIAGERU

Tiếng Nhật (On): KI KEI KE

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: suī

Âm thời Đường: xiuɛ xyui

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phúc, phức [ bì ]

610A, tổng 12 nét, bộ tâm 心 (+9 nét)

Xem thêm:

管治
quản trị

Xem thêm:

khuất, truất [ chù , qū , qù ]

8A58, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 (+5 nét)

Nghĩa: cách chức, phế truất

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng