Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 睸

睸

Thông tin ký tự

Bộ: mục ⽬(+9 nét) (mắt)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 30584

UTF-8: E79DB8

UTF-32: 7778

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mei1

Định nghĩa tiếng Anh: (Cant.) to close, shut

Pinyin: mèi

Tiếng Nhật: ビ ミ

Quan Thoại: mèi

Tiếng Việt: mí

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Á Phụ mộ - (亞父墓) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hồi [ huí ]

86D4, tổng 12 nét, bộ trùng 虫 (+6 nét)

Nghĩa: con giun trong bụng

Xem thêm:

ái [ ǎi ]

85F9, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 (+16 nét)

Nghĩa: 1. cây cối rậm rạp ; 2. hoà nhã

Quảng Cáo

làm chả giò ngon