Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 瞼 - kiểm | 瞼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+13 nét) (mắt)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 30652

UTF-8: E79EBC

UTF-32: 77BC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gim2

Định nghĩa tiếng Anh: eyelid

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jiǎn

Tiếng Nhật: ケン まぶた

Tiếng Nhật (Kun): MABUTA

Tiếng Nhật (On): KEN

Tiếng Hàn (Latinh): KEM

Quan Thoại: jiǎn

Tiếng Việt: lim

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lị [ lì ]

75E2, tổng 12 nét, bộ nạch 疒 (+7 nét)

Nghĩa: bệnh kiết lị

Xem thêm:

[ xǔ ]

55A3, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 (+9 nét)

Xem thêm:

深閨
thâm khuê
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram hà tĩnh