Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 矞 - duật | húc | quyệt | 矞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mâu (+7 nét) (cây giáo để đâm)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 30686

UTF-8: E79F9E

UTF-32: 77DE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wat6

Định nghĩa tiếng Anh: bore with awl; bright, charming

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,jué,

Tiếng Nhật: イツ シュツ キツ ケツ イチ キチ ケチ ジュチ いつわる

Tiếng Nhật (Kun): ANAOAKERU

Tiếng Nhật (On): ITSU ICHI SHUTSU JUCHI

Tiếng Hàn (Latinh): YUL

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

妥適
thoả thích

Xem thêm:

nặc [ nuò ]

9518, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: nguyên tố nobeli, No

Xem thêm:

愛才
ái tài
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

lịch vạn niên