Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mâu (+7 nét) (cây giáo để đâm)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 30686

UTF-8: E79F9E

UTF-32: 77DE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wat6

Định nghĩa tiếng Anh: bore with awl; bright, charming

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,jué,

Tiếng Nhật: イツ シュツ キツ ケツ イチ キチ ケチ ジュチ いつわる

Tiếng Nhật (Kun): ANAOAKERU

Tiếng Nhật (On): ITSU ICHI SHUTSU JUCHI

Tiếng Hàn (Latinh): YUL

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

sang, sanh, thương [ chēng , qiāng ]

69CD, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cái thương (binh khí) ; 2. khẩu súng

Xem thêm:

那摩
na ma

Mời xem:

Mậu Thân 1968 Nữ Mạng